Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 17/5/1969

Thứ Bảy
17
tháng 5/1969
Âm lịch: 2/4
Ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Lập hạ
Trực Bế · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 17/5/1969 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Đê Thổ Lạc (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 5/1969

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1969 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/5/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 17/5/1969 dương lịch là ngày 2/4 năm Kỷ Dậu âm lịch, ngày Nhâm Thìn.

Ngày 17/5/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 17/5/1969?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).