Lịch âm chủ nhật 28/5/1939
Chủ nhật
28
tháng 5/1939
Âm lịch: 10/4
Ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Tiểu mãn
Trực Thành · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Mùi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 28/5/1939 hợp làm gì?
Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Phòng Nhật Thố (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 5/1939
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112213314415516617718819920102111221223132414251526162717281829191/42022132242352462572682792810291130123113 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/5/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 28/5/1939 dương lịch là ngày 10/4 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Ất Sửu.
Ngày 28/5/1939 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 28/5/1939?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).