Lịch âm thứ sáu 5/5/1939
Thứ Sáu
5
tháng 5/1939
Âm lịch: 16/3
Ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Cốc vũ
Trực Khai · Sao Ngưu Kim Ngưu (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Thân
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 5/5/1939 hợp làm gì?
Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Ngưu Kim Ngưu (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 5/1939
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112213314415516617718819920102111221223132414251526162717281829191/42022132242352462572682792810291130123113 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/5/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 5/5/1939 dương lịch là ngày 16/3 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Nhâm Dần.
Ngày 5/5/1939 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 5/5/1939?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).