Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1939
Dương lịch tháng 6/1939, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Kỷ Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/6 | 14/4 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 2/6 | 15/4 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 3/6 | 16/4 | Tân Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 4/6 | 17/4 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. Thiên Hình hắc đạo |
| THai 5/6 | 18/4 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 6/6 | 19/4 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 7/6 | 20/4 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 8/6 | 21/4 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 9/6 | 22/4 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 10/6 | 23/4 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 11/6 | 24/4 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 12/6 | 25/4 | Canh Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 13/6 | 26/4 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 14/6 | 27/4 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 15/6 | 28/4 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 16/6 | 29/4 | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 17/6 | 1/5 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. Minh Đường hoàng đạo |
| CN 18/6 | 2/5 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 19/6 | 3/5 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 20/6 | 4/5 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 21/6 | 5/5 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 22/6 | 6/5 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 23/6 | 7/5 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 24/6 | 8/5 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 25/6 | 9/5 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 26/6 | 10/5 | Giáp Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 27/6 | 11/5 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. Câu Trận hắc đạo |
| TTư 28/6 | 12/5 | Bính Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 29/6 | 13/5 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 30/6 | 14/5 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1939 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 3/6, 12/6, 26/6, 28/6.
Tháng 6/1939 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.