Lịch âm thứ sáu 26/5/1939
Thứ Sáu
26
tháng 5/1939
Âm lịch: 8/4
Ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Tiểu mãn
Trực Phá · Sao Cang Kim Long (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 26/5/1939 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Cang Kim Long (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 5/1939
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
112213314415516617718819920102111221223132414251526162717281829191/42022132242352462572682792810291130123113 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/5/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 26/5/1939 dương lịch là ngày 8/4 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Quý Hợi.
Ngày 26/5/1939 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 26/5/1939?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).