Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2094

Dương lịch tháng 1/2094, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Quý Sửu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/1 15/11 Nhâm Thân Rất tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 2/1 16/11 Quý Dậu Xấu Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 3/1 17/11 Giáp Tuất Bình thường Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 4/1 18/11 Ất Hợi Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 5/1 19/11 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 6/1 20/11 Đinh Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 7/1 21/11 Mậu Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 8/1 22/11 Kỷ Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 9/1 23/11 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 10/1 24/11 Tân Tỵ Xấu Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 11/1 25/11 Nhâm Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 12/1 26/11 Quý Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Sát Chủ Dương
TTư 13/1 27/11 Giáp Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 14/1 28/11 Ất Dậu Rất tốt Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 15/1 29/11 Bính Tuất Xấu Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 16/1 30/11 Đinh Hợi Bình thường Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 17/1 1/12 Mậu Tý Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 18/1 2/12 Kỷ Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 19/1 3/12 Canh Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 20/1 4/12 Tân Mão Rất tốt Trực Mãn, sao Bích. trực Mãn hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 21/1 5/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 22/1 6/12 Quý Tỵ Bình thường Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 23/1 7/12 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 24/1 8/12 Ất Mùi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 25/1 9/12 Bính Thân Xấu Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 26/1 10/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 27/1 11/12 Mậu Tuất Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 28/1 12/12 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 29/1 13/12 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 30/1 14/12 Tân Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 31/1 15/12 Nhâm Dần Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/2093 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/2094

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2094 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/1, 6/1, 14/1, 20/1, 28/1.

Tháng 1/2094 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2093Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2093Động thổ, làm nhàNăm 2093Mua xe, nhận xeNăm 2093Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2093