Lịch âm thứ năm 14/1/2094
Thứ Năm
14
tháng 1/2094
Âm lịch: 28/11
Ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Tiểu hàn
Trực Thành · Sao Đẩu Mộc Giải (cát) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Mão
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 14/1/2094 hợp làm gì?
Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Đẩu Mộc Giải (cát). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Đẩu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 1/2094
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1152163174185196207218229231024112512261327142815291630171/12182193204215226237248259261027112812291330143115 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2093 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/1/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 14/1/2094 dương lịch là ngày 28/11 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Ất Dậu.
Ngày 14/1/2094 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 14/1/2094?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).