Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 10/1/2094

Chủ nhật
10
tháng 1/2094
Âm lịch: 24/11
Ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Tiểu hàn
Trực Định · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 10/1/2094 hợp làm gì?

Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Phòng Nhật Thố (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Định không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Định hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 1/2094

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2093 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/1/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 10/1/2094 dương lịch là ngày 24/11 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Tân Tỵ.

Ngày 10/1/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 10/1/2094?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).