Lịch âm thứ hai 25/1/2094
Thứ Hai
25
tháng 1/2094
Âm lịch: 9/12
Ngày Bính Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Đại hàn
Trực Nguy · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 25/1/2094 hợp làm gì?
Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 1/2094
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1152163174185196207218229231024112512261327142815291630171/12182193204215226237248259261027112812291330143115 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2093 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/1/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 25/1/2094 dương lịch là ngày 9/12 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Bính Thân.
Ngày 25/1/2094 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 25/1/2094?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).