Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2093
Dương lịch tháng 12/2093, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Quý Sửu. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/12 | 13/10 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 2/12 | 14/10 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 3/12 | 15/10 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 4/12 | 16/10 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 5/12 | 17/10 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| CN 6/12 | 18/10 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 7/12 | 19/10 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 8/12 | 20/10 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 9/12 | 21/10 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 10/12 | 22/10 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 11/12 | 23/10 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 12/12 | 24/10 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 13/12 | 25/10 | Quý Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 14/12 | 26/10 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 15/12 | 27/10 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 16/12 | 28/10 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 17/12 | 29/10 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 18/12 | 1/11 | Mậu Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 19/12 | 2/11 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 20/12 | 3/11 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 21/12 | 4/11 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 22/12 | 5/11 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 23/12 | 6/11 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 24/12 | 7/11 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 25/12 | 8/11 | Ất Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 26/12 | 9/11 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 27/12 | 10/11 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 28/12 | 11/11 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 29/12 | 12/11 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 30/12 | 13/11 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 31/12 | 14/11 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2093 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 13/12, 25/12.
Tháng 12/2093 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.