Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 17/1/2094

Chủ nhật
17
tháng 1/2094
Âm lịch: 1/12
Ngày Mậu Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu
Hắc đạo · Thiên Hình Tiết Tiểu hàn
Trực Bế · Sao Hư Nhật Thử (hung)
Mùng 1 tháng 12
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thiên Hình hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 12.

Ngày 17/1/2094 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Hư Nhật Thử (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấusao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo

Lịch tháng 1/2094

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2093 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/1/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 17/1/2094 dương lịch là ngày 1/12 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Mậu Tý.

Ngày 17/1/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Thiên Hình hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 17/1/2094?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).