Lịch âm thứ hai 11/1/2094
Thứ Hai
11
tháng 1/2094
Âm lịch: 25/11
Ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu hàn
Trực Chấp · Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tý
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/1/2094 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Chấp không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 1/2094
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1152163174185196207218229231024112512261327142815291630171/12182193204215226237248259261027112812291330143115 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2093 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/1/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai, ngày 11/1/2094 dương lịch là ngày 25/11 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Nhâm Ngọ.
Ngày 11/1/2094 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/1/2094?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).