Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 4/1990

Từ ngày 6/3 đến 6/4 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
Chủ nhật 1/46/3Bính ThânHoàng đạo
THai 2/47/3Đinh DậuHoàng đạo
TBa 3/48/3Mậu TuấtHắc đạo
TTư 4/49/3Kỷ HợiHoàng đạo
TNăm 5/410/3Canh TýHắc đạoGiỗ Tổ Hùng Vương
TSáu 6/411/3Tân SửuHắc đạo
TBảy 7/412/3Nhâm DầnHoàng đạo
Chủ nhật 8/413/3Quý MãoHắc đạo
THai 9/414/3Giáp ThìnHoàng đạo
TBa 10/415/3Ất TỵHoàng đạoRằm tháng 3
TTư 11/416/3Bính NgọHắc đạo
TNăm 12/417/3Đinh MùiHắc đạo
TSáu 13/418/3Mậu ThânHoàng đạo
TBảy 14/419/3Kỷ DậuHoàng đạo
Chủ nhật 15/420/3Canh TuấtHắc đạo
THai 16/421/3Tân HợiHoàng đạo
TBa 17/422/3Nhâm TýHắc đạo
TTư 18/423/3Quý SửuHắc đạo
TNăm 19/424/3Giáp DầnHoàng đạo
TSáu 20/425/3Ất MãoHắc đạo
TBảy 21/426/3Bính ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 22/427/3Đinh TỵHoàng đạo
THai 23/428/3Mậu NgọHắc đạo
TBa 24/429/3Kỷ MùiHắc đạo
TTư 25/41/4Canh ThânHắc đạoMùng 1 tháng 4
TNăm 26/42/4Tân DậuHắc đạo
TSáu 27/43/4Nhâm TuấtHoàng đạo
TBảy 28/44/4Quý HợiHoàng đạo
Chủ nhật 29/45/4Giáp TýHắc đạo
THai 30/46/4Ất SửuHoàng đạoNgày Thống nhất

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1990 có những ngày hoàng đạo nào?

1/4, 2/4, 4/4, 7/4, 9/4, 10/4, 13/4, 14/4, 16/4, 19/4, 21/4, 22/4, 27/4, 28/4, 30/4.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 4/1990 là ngày nào?

Rằm tháng 3 âm: 10/4/1990; Mùng 1 tháng 4 âm: 25/4/1990.