Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 3/1990

Từ ngày 5/2 đến 5/3 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/35/2Ất SửuHắc đạo
TSáu 2/36/2Bính DầnHoàng đạo
TBảy 3/37/2Đinh MãoHoàng đạo
Chủ nhật 4/38/2Mậu ThìnHắc đạo
THai 5/39/2Kỷ TỵHắc đạo
TBa 6/310/2Canh NgọHoàng đạo
TTư 7/311/2Tân MùiHoàng đạo
TNăm 8/312/2Nhâm ThânHắc đạoQuốc tế Phụ nữ
TSáu 9/313/2Quý DậuHoàng đạo
TBảy 10/314/2Giáp TuấtHắc đạo
Chủ nhật 11/315/2Ất HợiHắc đạoRằm tháng 2
THai 12/316/2Bính TýHoàng đạo
TBa 13/317/2Đinh SửuHắc đạo
TTư 14/318/2Mậu DầnHoàng đạo
TNăm 15/319/2Kỷ MãoHoàng đạo
TSáu 16/320/2Canh ThìnHắc đạo
TBảy 17/321/2Tân TỵHắc đạo
Chủ nhật 18/322/2Nhâm NgọHoàng đạo
THai 19/323/2Quý MùiHoàng đạo
TBa 20/324/2Giáp ThânHắc đạo
TTư 21/325/2Ất DậuHoàng đạo
TNăm 22/326/2Bính TuấtHắc đạo
TSáu 23/327/2Đinh HợiHắc đạo
TBảy 24/328/2Mậu TýHoàng đạo
Chủ nhật 25/329/2Kỷ SửuHắc đạo
THai 26/330/2Canh DầnHoàng đạo
TBa 27/31/3Tân MãoHắc đạoMùng 1 tháng 3
TTư 28/32/3Nhâm ThìnHoàng đạo
TNăm 29/33/3Quý TỵHoàng đạoTết Hàn thực
TSáu 30/34/3Giáp NgọHắc đạo
TBảy 31/35/3Ất MùiHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1990 có những ngày hoàng đạo nào?

2/3, 3/3, 6/3, 7/3, 9/3, 12/3, 14/3, 15/3, 18/3, 19/3, 21/3, 24/3, 26/3, 28/3, 29/3.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 3/1990 là ngày nào?

Rằm tháng 2 âm: 11/3/1990; Mùng 1 tháng 3 âm: 27/3/1990.