Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 30/4/1990

Thứ Hai
30
tháng 4/1990
Âm lịch: 6/4
Ngày Ất Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Cốc vũ
Trực Thu · Sao Nguy Nguyệt Yến (hung)
Ngày Thống nhất
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Mùi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Ngày Thống nhất.

Ngày 30/4/1990 hợp làm gì?

Trực Thu: Ngày thu về (còn viết Thâu); lợi cho việc thu nạp, không hợp mở đầu việc mới. Sao Nguy Nguyệt Yến (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Thu hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Thu không hợp, sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngNgọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thu hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 4/1990

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1990 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 30/4/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 30/4/1990 dương lịch là ngày 6/4 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Ất Sửu.

Ngày 30/4/1990 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 30/4/1990?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).