Lịch âm thứ bảy 28/4/1990
Thứ Bảy
28
tháng 4/1990
Âm lịch: 4/4
Ngày Quý Hợi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Cốc vũ
Trực Nguy · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 28/4/1990 hợp làm gì?
Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Nữ Thổ Bức (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 4/1990
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16273849510611712813914101511161217131814191520162117221823192420252126222723282429251/4262273284295306 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1990 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/4/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 28/4/1990 dương lịch là ngày 4/4 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Quý Hợi.
Ngày 28/4/1990 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 28/4/1990?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).