Lịch âm thứ bảy 14/4/1990
Thứ Bảy
14
tháng 4/1990
Âm lịch: 19/3
Ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Thanh minh
Trực Chấp · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Mão
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 14/4/1990 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Liễu Thổ Chương (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 4/1990
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16273849510611712813914101511161217131814191520162117221823192420252126222723282429251/4262273284295306 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1990 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/4/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 14/4/1990 dương lịch là ngày 19/3 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Kỷ Dậu.
Ngày 14/4/1990 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 14/4/1990?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).