Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 21/4/1990

Thứ Bảy
21
tháng 4/1990
Âm lịch: 26/3
Ngày Bính Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Cốc vũ
Trực Kiến · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 21/4/1990 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Đê Thổ Lạc (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngsao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngsao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 4/1990

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1990 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 21/4/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 21/4/1990 dương lịch là ngày 26/3 năm Canh Ngọ âm lịch, ngày Bính Thìn.

Ngày 21/4/1990 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 21/4/1990?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).