Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 12/1938

Từ ngày 10/10 đến 10/11 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/1210/10Đinh MãoHắc đạo
TSáu 2/1211/10Mậu ThìnHoàng đạo
TBảy 3/1212/10Kỷ TỵHắc đạo
Chủ nhật 4/1213/10Canh NgọHoàng đạo
THai 5/1214/10Tân MùiHoàng đạo
TBa 6/1215/10Nhâm ThânHắc đạoRằm tháng 10
TTư 7/1216/10Quý DậuHắc đạo
TNăm 8/1217/10Giáp TuấtHoàng đạo
TSáu 9/1218/10Ất HợiHoàng đạo
TBảy 10/1219/10Bính TýHắc đạo
Chủ nhật 11/1220/10Đinh SửuHoàng đạo
THai 12/1221/10Mậu DầnHắc đạo
TBa 13/1222/10Kỷ MãoHắc đạo
TTư 14/1223/10Canh ThìnHoàng đạo
TNăm 15/1224/10Tân TỵHắc đạo
TSáu 16/1225/10Nhâm NgọHoàng đạo
TBảy 17/1226/10Quý MùiHoàng đạo
Chủ nhật 18/1227/10Giáp ThânHắc đạo
THai 19/1228/10Ất DậuHắc đạo
TBa 20/1229/10Bính TuấtHoàng đạo
TTư 21/1230/10Đinh HợiHoàng đạo
TNăm 22/121/11Mậu TýHoàng đạoMùng 1 tháng 11
TSáu 23/122/11Kỷ SửuHoàng đạo
TBảy 24/123/11Canh DầnHắc đạoGiáng sinh
Chủ nhật 25/124/11Tân MãoHoàng đạo
THai 26/125/11Nhâm ThìnHắc đạo
TBa 27/126/11Quý TỵHắc đạo
TTư 28/127/11Giáp NgọHoàng đạo
TNăm 29/128/11Ất MùiHắc đạo
TSáu 30/129/11Bính ThânHoàng đạo
TBảy 31/1210/11Đinh DậuHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1938 có những ngày hoàng đạo nào?

2/12, 4/12, 5/12, 8/12, 9/12, 11/12, 14/12, 16/12, 17/12, 20/12, 21/12, 22/12, 23/12, 25/12, 28/12, 30/12, 31/12.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 12/1938 là ngày nào?

Rằm tháng 10 âm: 6/12/1938; Mùng 1 tháng 11 âm: 22/12/1938.