Lịch âm chủ nhật 8/2/1920
Chủ nhật
8
tháng 2/1920
Âm lịch: 19/12
Ngày Bính Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Lập xuân
Trực Phá · Sao Hư Nhật Thử (hung) · Ngày Dương Công Kỵ Nhật
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 8/2/1920 hợp làm gì?
Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Hư Nhật Thử (hung). Ngày phạm Dương Công Kỵ Nhật.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Dương Công Kỵ Nhật |
Lịch tháng 2/1920
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1122133144155166177188199201021112212231324142515261627172818291930201/12122232342452562672782892910 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/2/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật, ngày 8/2/1920 dương lịch là ngày 19/12 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Bính Thân.
Ngày 8/2/1920 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 8/2/1920?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).