Lịch âm thứ ba 10/2/1920
Thứ Ba
10
tháng 2/1920
Âm lịch: 21/12
Ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập xuân
Trực Thành · Sao Thất Hỏa Trư (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Thìn
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 10/2/1920 hợp làm gì?
Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Thất Hỏa Trư (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 2/1920
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1122133144155166177188199201021112212231324142515261627172818291930201/12122232342452562672782892910 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/2/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba, ngày 10/2/1920 dương lịch là ngày 21/12 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Mậu Tuất.
Ngày 10/2/1920 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 10/2/1920?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).