Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 19/2/1920

Thứ Năm
19
tháng 2/1920
Âm lịch: 30/12
Ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Lập xuân
Trực Chấp · Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát)
Giao thừa (Trừ tịch)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Giao thừa (Trừ tịch).

Ngày 19/2/1920 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấuNguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấuNguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Chấp hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 2/1920

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/2/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 19/2/1920 dương lịch là ngày 30/12 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Đinh Mùi.

Ngày 19/2/1920 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 19/2/1920?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).