Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 17/2/1920

Thứ Ba
17
tháng 2/1920
Âm lịch: 28/12
Ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Mùi
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Lập xuân
Trực Bình · Sao Chủy Hỏa Hầu (hung)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 17/2/1920 hợp làm gì?

Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Chủy Hỏa Hầu (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngNgọc Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Bình không hợp, sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngNgọc Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngNgọc Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngsao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo

Lịch tháng 2/1920

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/2/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 17/2/1920 dương lịch là ngày 28/12 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Ất Tỵ.

Ngày 17/2/1920 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 17/2/1920?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).