Lịch âm thứ năm 6/1/1944
Thứ Năm
6
tháng 1/1944
Âm lịch: 11/12
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Tiểu hàn
Trực Định · Sao Đẩu Mộc Giải (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 6/1/1944 hợp làm gì?
Trực Định: Ngày ổn định; tốt cho việc cần bền vững như cưới hỏi, ký kết; kỵ đi xa và kiện cáo. Sao Đẩu Mộc Giải (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Đẩu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Định hợp việc này, sao Đẩu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 1/1944
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
16273849510611712813914101511161217131814191520162117221823192420252126222723282429251/1262273284295306317 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/1/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 6/1/1944 dương lịch là ngày 11/12 năm Quý Mùi âm lịch, ngày Kỷ Tỵ.
Ngày 6/1/1944 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 6/1/1944?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).