Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 19/1/1944

Thứ Tư
19
tháng 1/1944
Âm lịch: 24/12
Ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi
Hắc đạo · Thiên Lao Tiết Tiểu hàn
Trực Chấp · Sao Sâm Thủy Viên (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tý

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thiên Lao hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 19/1/1944 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Sâm Thủy Viên (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấusao Sâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Chấp hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Chấp hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo

Lịch tháng 1/1944

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/1/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 19/1/1944 dương lịch là ngày 24/12 năm Quý Mùi âm lịch, ngày Nhâm Ngọ.

Ngày 19/1/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Thiên Lao hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 19/1/1944?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).