Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 1/1/1944

Thứ Bảy
1
tháng 1/1944
Âm lịch: 6/12
Ngày Giáp Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi
Hắc đạo · Thiên Hình Tiết Đông chí
Trực Kiến · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Tết Dương lịch
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thiên Hình hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Tết Dương lịch.

Ngày 1/1/1944 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Đê Thổ Lạc (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấusao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấusao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo

Lịch tháng 1/1944

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 1/1/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 1/1/1944 dương lịch là ngày 6/12 năm Quý Mùi âm lịch, ngày Giáp Tý.

Ngày 1/1/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Thiên Hình hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 1/1/1944?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).