Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/1944

Từ ngày 6/12 đến 7/1 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TBảy 1/16/12Giáp TýHắc đạoTết Dương lịch
Chủ nhật 2/17/12Ất SửuHắc đạo
THai 3/18/12Bính DầnHoàng đạo
TBa 4/19/12Đinh MãoHoàng đạo
TTư 5/110/12Mậu ThìnHắc đạo
TNăm 6/111/12Kỷ TỵHoàng đạo
TSáu 7/112/12Canh NgọHắc đạo
TBảy 8/113/12Tân MùiHắc đạo
Chủ nhật 9/114/12Nhâm ThânHoàng đạo
THai 10/115/12Quý DậuHắc đạoRằm tháng 12
TBa 11/116/12Giáp TuấtHoàng đạo
TTư 12/117/12Ất HợiHoàng đạo
TNăm 13/118/12Bính TýHắc đạo
TSáu 14/119/12Đinh SửuHắc đạo
TBảy 15/120/12Mậu DầnHoàng đạo
Chủ nhật 16/121/12Kỷ MãoHoàng đạo
THai 17/122/12Canh ThìnHắc đạo
TBa 18/123/12Tân TỵHoàng đạoÔng Công ông Táo
TTư 19/124/12Nhâm NgọHắc đạo
TNăm 20/125/12Quý MùiHắc đạo
TSáu 21/126/12Giáp ThânHoàng đạo
TBảy 22/127/12Ất DậuHắc đạo
Chủ nhật 23/128/12Bính TuấtHoàng đạo
THai 24/129/12Đinh HợiHoàng đạoGiao thừa (Trừ tịch)
TBa 25/11/1Mậu TýHoàng đạoTết Nguyên Đán
TTư 26/12/1Kỷ SửuHoàng đạoMùng 2 Tết
TNăm 27/13/1Canh DầnHắc đạoMùng 3 Tết
TSáu 28/14/1Tân MãoHắc đạo
TBảy 29/15/1Nhâm ThìnHoàng đạo
Chủ nhật 30/16/1Quý TỵHoàng đạo
THai 31/17/1Giáp NgọHắc đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1944 có những ngày hoàng đạo nào?

3/1, 4/1, 6/1, 9/1, 11/1, 12/1, 15/1, 16/1, 18/1, 21/1, 23/1, 24/1, 25/1, 26/1, 29/1, 30/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/1944 là ngày nào?

Rằm tháng 12 âm: 10/1/1944; Mùng 1 tháng 1 âm: 25/1/1944.