Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 1 năm 1944

Dương lịch tháng 1/1944, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Quý Mùi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/1 6/12 Giáp Tý Xấu Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 2/1 7/12 Ất Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 3/1 8/12 Bính Dần Bình thường Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 4/1 9/12 Đinh Mão Bình thường Trực Bình, sao Vĩ. trực Bình không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 5/1 10/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Định, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 6/1 11/12 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 7/1 12/12 Canh Ngọ Bình thường Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 8/1 13/12 Tân Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 9/1 14/12 Nhâm Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 10/1 15/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 11/1 16/12 Giáp Tuất Bình thường Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 12/1 17/12 Ất Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 13/1 18/12 Bính Tý Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 14/1 19/12 Đinh Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 15/1 20/12 Mậu Dần Rất tốt Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ hợp việc này, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 16/1 21/12 Kỷ Mão Bình thường Trực Mãn, sao Mão. Kim Đường hoàng đạo
THai 17/1 22/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 18/1 23/12 Tân Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 19/1 24/12 Nhâm Ngọ Tốt Trực Chấp, sao Sâm. trực Chấp hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 20/1 25/12 Quý Mùi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 21/1 26/12 Giáp Thân Bình thường Trực Nguy, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 22/1 27/12 Ất Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 23/1 28/12 Bính Tuất Xấu Trực Thu, sao Tinh. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 24/1 29/12 Đinh Hợi Rất tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 25/1 1/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 26/1 2/1 Kỷ Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 27/1 3/1 Canh Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 28/1 4/1 Tân Mão Xấu Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 29/1 5/1 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 30/1 6/1 Quý Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 31/1 7/1 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 12/1943 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 2/1944

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1944 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 6/1, 12/1, 15/1, 19/1, 24/1, 30/1.

Tháng 1/1944 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.