Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 15/1/1944

Thứ Bảy
15
tháng 1/1944
Âm lịch: 20/12
Ngày Mậu Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Mùi
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Tiểu hàn
Trực Trừ · Sao Vị Thổ Trĩ (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Thân

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 15/1/1944 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Vị Thổ Trĩ (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngKim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Trừ không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Trừ hợp việc này, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngKim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 1/1944

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/1/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 15/1/1944 dương lịch là ngày 20/12 năm Quý Mùi âm lịch, ngày Mậu Dần.

Ngày 15/1/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 15/1/1944?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).