Lịch âm thứ tư 30/4/2098
Thứ Tư
30
tháng 4/2098
Âm lịch: 29/3
Ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Cốc vũ
Trực Kiến · Sao Cơ Thủy Báo (cát)
Ngày Thống nhất
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Bính Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Ngày Thống nhất.
Ngày 30/4/2098 hợp làm gì?
Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Cơ Thủy Báo (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Kiến không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Kiến không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 4/2098
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13021/33243546576879810911101211131214131514161517161817191820192120222123222423252426252726282729283029 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2098 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/4/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư, ngày 30/4/2098 dương lịch là ngày 29/3 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Nhâm Thìn.
Ngày 30/4/2098 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 30/4/2098?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).