Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 4 năm 2098

Dương lịch tháng 4/2098, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/4 30/2 Quý Hợi Tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 2/4 1/3 Giáp Tý Xấu Trực Thu, sao Cơ. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 3/4 2/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 4/4 3/3 Bính Dần Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 5/4 4/3 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo
CN 6/4 5/3 Mậu Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 7/4 6/3 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Trừ, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo
TBa 8/4 7/3 Canh Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 9/4 8/3 Tân Mùi Bình thường Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 10/4 9/3 Nhâm Thân Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 11/4 10/3 Quý Dậu Tốt Trực Chấp, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 12/4 11/3 Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
CN 13/4 12/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 14/4 13/3 Bính Tý Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 15/4 14/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TTư 16/4 15/3 Mậu Dần Rất tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 17/4 16/3 Kỷ Mão Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 18/4 17/3 Canh Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 19/4 18/3 Tân Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 20/4 19/3 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 21/4 20/3 Quý Mùi Bình thường Trực Bình, sao Trương. sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 22/4 21/3 Giáp Thân Bình thường Trực Định, sao Dực. Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 23/4 22/3 Ất Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 24/4 23/3 Bính Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 25/4 24/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 26/4 25/3 Mậu Tý Bình thường Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 27/4 26/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 28/4 27/3 Canh Dần Nên tránh Trực Khai, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 29/4 28/3 Tân Mão Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 30/4 29/3 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 3/2098 Tháng sauKhai trương, mở hàng 5/2098

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2098 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 1/4, 11/4, 16/4, 18/4, 30/4.

Tháng 4/2098 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2098Động thổ, làm nhàNăm 2098Mua xe, nhận xeNăm 2098Xuất hành, đi xaNăm 2098Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2098