Lịch âm thứ sáu 11/4/2098
Thứ Sáu
11
tháng 4/2098
Âm lịch: 10/3
Ngày Quý Dậu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Thanh minh
Trực Chấp · Sao Lâu Kim Cẩu (cát)
Giỗ Tổ Hùng Vương
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Mão
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Giỗ Tổ Hùng Vương.
Ngày 11/4/2098 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Lâu Kim Cẩu (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Chấp không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Bình thường | trực Chấp không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Rất tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 4/2098
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13021/33243546576879810911101211131214131514161517161817191820192120222123222423252426252726282729283029 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2098 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/4/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 11/4/2098 dương lịch là ngày 10/3 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Quý Dậu.
Ngày 11/4/2098 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/4/2098?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).