Lịch âm thứ sáu 18/4/2098
Thứ Sáu
18
tháng 4/2098
Âm lịch: 17/3
Ngày Canh Thìn, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Thanh minh
Trực Kiến · Sao Quỷ Kim Dương (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 18/4/2098 hợp làm gì?
Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Quỷ Kim Dương (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Xấu | trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Thanh Long hoàng đạo |
Lịch tháng 4/2098
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
13021/33243546576879810911101211131214131514161517161817191820192120222123222423252426252726282729283029 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2098 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/4/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 18/4/2098 dương lịch là ngày 17/3 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Canh Thìn.
Ngày 18/4/2098 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 18/4/2098?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).