Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 25/1/1914

Chủ nhật
25
tháng 1/1914
Âm lịch: 30/12
Ngày Tân Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Đại hàn
Trực Khai · Sao Mão Nhật Kê (hung)
Giao thừa (Trừ tịch)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Giao thừa (Trừ tịch).

Ngày 25/1/1914 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Mão Nhật Kê (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốttrực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốttrực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaTốttrực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 1/1914

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 25/1/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 25/1/1914 dương lịch là ngày 30/12 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Tân Hợi.

Ngày 25/1/1914 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 25/1/1914?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).