Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 10/1/1914

Thứ Bảy
10
tháng 1/1914
Âm lịch: 15/12
Ngày Bính Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu hàn
Trực Nguy · Sao Đê Thổ Lạc (hung)
Rằm tháng 12
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Rằm tháng 12.

Ngày 10/1/1914 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Đê Thổ Lạc (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Động thổ, làm nhàBình thườngsao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo

Lịch tháng 1/1914

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/1/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/1/1914 dương lịch là ngày 15/12 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Bính Thân.

Ngày 10/1/1914 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/1/1914?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).