Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1914

Dương lịch tháng 1/1914, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Quý Sửu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/1 6/12 Đinh Hợi Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 2/1 7/12 Mậu Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 3/1 8/12 Kỷ Sửu Xấu Trực Trừ, sao Liễu. Chu Tước hắc đạo
CN 4/1 9/12 Canh Dần Rất tốt Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 5/1 10/12 Tân Mão Bình thường Trực Bình, sao Trương. Kim Đường hoàng đạo
TBa 6/1 11/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 7/1 12/12 Quý Tỵ Bình thường Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 8/1 13/12 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 9/1 14/12 Ất Mùi Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 10/1 15/12 Bính Thân Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 11/1 16/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 12/1 17/12 Mậu Tuất Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 13/1 18/12 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 14/1 19/12 Canh Tý Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 15/1 20/12 Tân Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 16/1 21/12 Nhâm Dần Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 17/1 22/12 Quý Mão Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 18/1 23/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 19/1 24/12 Ất Tỵ Xấu Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 20/1 25/12 Bính Ngọ Xấu Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TTư 21/1 26/12 Đinh Mùi Xấu Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 22/1 27/12 Mậu Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 23/1 28/12 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 24/1 29/12 Canh Tuất Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 25/1 30/12 Tân Hợi Tốt Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 26/1 1/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 27/1 2/1 Quý Sửu Rất tốt Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 28/1 3/1 Giáp Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 29/1 4/1 Ất Mão Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 30/1 5/1 Bính Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 31/1 6/1 Đinh Tỵ Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 12/1913 Tháng sauXuất hành, đi xa 2/1914

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1914 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/1, 25/1, 27/1.

Tháng 1/1914 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.