Lịch âm thứ năm 1/1/1914
Thứ Năm
1
tháng 1/1914
Âm lịch: 6/12
Ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Đông chí
Trực Bế · Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát)
Tết Dương lịch
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Tết Dương lịch.
Ngày 1/1/1914 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Tỉnh Mộc Hãn (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 1/1914
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
162738495106117128139141015111612171318141915201621172218231924202521262227232824292530261/1272283294305316 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/1/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 1/1/1914 dương lịch là ngày 6/12 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Đinh Hợi.
Ngày 1/1/1914 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 1/1/1914?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).