Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/1914

Từ ngày 6/12 đến 6/1 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
TNăm 1/16/12Đinh HợiHoàng đạoTết Dương lịch
TSáu 2/17/12Mậu TýHắc đạo
TBảy 3/18/12Kỷ SửuHắc đạo
Chủ nhật 4/19/12Canh DầnHoàng đạo
THai 5/110/12Tân MãoHoàng đạo
TBa 6/111/12Nhâm ThìnHắc đạo
TTư 7/112/12Quý TỵHoàng đạo
TNăm 8/113/12Giáp NgọHắc đạo
TSáu 9/114/12Ất MùiHắc đạo
TBảy 10/115/12Bính ThânHoàng đạoRằm tháng 12
Chủ nhật 11/116/12Đinh DậuHắc đạo
THai 12/117/12Mậu TuấtHoàng đạo
TBa 13/118/12Kỷ HợiHoàng đạo
TTư 14/119/12Canh TýHắc đạo
TNăm 15/120/12Tân SửuHắc đạo
TSáu 16/121/12Nhâm DầnHoàng đạo
TBảy 17/122/12Quý MãoHoàng đạo
Chủ nhật 18/123/12Giáp ThìnHắc đạoÔng Công ông Táo
THai 19/124/12Ất TỵHoàng đạo
TBa 20/125/12Bính NgọHắc đạo
TTư 21/126/12Đinh MùiHắc đạo
TNăm 22/127/12Mậu ThânHoàng đạo
TSáu 23/128/12Kỷ DậuHắc đạo
TBảy 24/129/12Canh TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 25/130/12Tân HợiHoàng đạoGiao thừa (Trừ tịch)
THai 26/11/1Nhâm TýHoàng đạoTết Nguyên Đán
TBa 27/12/1Quý SửuHoàng đạoMùng 2 Tết
TTư 28/13/1Giáp DầnHắc đạoMùng 3 Tết
TNăm 29/14/1Ất MãoHắc đạo
TSáu 30/15/1Bính ThìnHoàng đạo
TBảy 31/16/1Đinh TỵHoàng đạo

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1914 có những ngày hoàng đạo nào?

1/1, 4/1, 5/1, 7/1, 10/1, 12/1, 13/1, 16/1, 17/1, 19/1, 22/1, 24/1, 25/1, 26/1, 27/1, 30/1, 31/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/1914 là ngày nào?

Rằm tháng 12 âm: 10/1/1914; Mùng 1 tháng 1 âm: 26/1/1914.