Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 2/11/2098

Chủ nhật
2
tháng 11/2098
Âm lịch: 10/10
Ngày Mậu Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Sương giáng
Trực Kiến · Sao Tinh Nhật Mã (hung)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Thìn

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 2/11/2098 hợp làm gì?

Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Tinh Nhật Mã (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Kiến không hợp, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Kiến không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngKim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngKim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 11/2098

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2098 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 2/11/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 2/11/2098 dương lịch là ngày 10/10 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Mậu Tuất.

Ngày 2/11/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 2/11/2098?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).