Bỏ qua menu

Ngày tốt khai trương tháng 11 năm 2098

Dương lịch tháng 11/2098, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc khai trương. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/11 9/10 Đinh Dậu Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 2/11 10/10 Mậu Tuất Rất tốt Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 3/11 11/10 Kỷ Hợi Tốt Trực Trừ, sao Trương. sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 4/11 12/10 Canh Tý Bình thường Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 5/11 13/10 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 6/11 14/10 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 7/11 15/10 Quý Mão Xấu Trực Định, sao Cang. Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 8/11 16/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 9/11 17/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 10/11 18/10 Bính Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 11/11 19/10 Đinh Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 12/11 20/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 13/11 21/10 Kỷ Dậu Tốt Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, sao Đẩu tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 14/11 22/10 Canh Tuất Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 15/11 23/10 Tân Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 16/11 24/10 Nhâm Tý Xấu Trực Trừ, sao Hư. sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 17/11 25/10 Quý Sửu Rất tốt Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 18/11 26/10 Giáp Dần Bình thường Trực Bình, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 19/11 27/10 Ất Mão Nên tránh Trực Định, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 20/11 28/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 21/11 29/10 Đinh Tỵ Xấu Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 22/11 30/10 Mậu Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Thanh Long hoàng đạo
CN 23/11 1/11 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Mão. phạm Sát Chủ Dương
THai 24/11 2/11 Canh Thân Bình thường Trực Thu, sao Tất. trực Thu không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 25/11 3/11 Tân Dậu Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 26/11 4/11 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 27/11 5/11 Quý Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 28/11 6/11 Giáp Tý Bình thường Trực Trừ, sao Quỷ. Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 29/11 7/11 Ất Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 30/11 8/11 Bính Dần Xấu Trực Bình, sao Tinh. Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcKhai trương, mở hàng 10/2098 Tháng sauKhai trương, mở hàng 12/2098

Cách Quẻ Tết chọn ngày khai trương

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2098 ngày nào tốt để khai trương?

Các ngày đạt mức tốt: 2/11, 3/11, 11/11, 13/11, 17/11.

Tháng 11/2098 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử)) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2098Động thổ, làm nhàNăm 2098Mua xe, nhận xeNăm 2098Xuất hành, đi xaNăm 2098Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2098