Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 11/11/2098

Thứ Ba
11
tháng 11/2098
Âm lịch: 19/10
Ngày Đinh Mùi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Lập đông
Trực Thành · Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/11/2098 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiRất tốttrực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 11/2098

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2098 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/11/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/11/2098 dương lịch là ngày 19/10 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Đinh Mùi.

Ngày 11/11/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/11/2098?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).