Bỏ qua menu

Lịch âm thứ bảy 1/11/2098

Thứ Bảy
1
tháng 11/2098
Âm lịch: 9/10
Ngày Đinh Dậu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ
Hắc đạo · Chu Tước Tiết Sương giáng
Trực Bế · Sao Liễu Thổ Chương (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Chính Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Quý Mão

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Chu Tước hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 1/11/2098 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Liễu Thổ Chương (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấusao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, Chu Tước hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo

Lịch tháng 11/2098

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2098 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 1/11/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 1/11/2098 dương lịch là ngày 9/10 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Đinh Dậu.

Ngày 1/11/2098 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Chu Tước hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 1/11/2098?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).