Lịch âm thứ bảy 15/11/2098
Thứ Bảy
15
tháng 11/2098
Âm lịch: 23/10
Ngày Tân Hợi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Lập đông
Trực Kiến · Sao Nữ Thổ Bức (hung) · Ngày Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 15/11/2098 hợp làm gì?
Trực Kiến: Ngày khởi đầu chu kỳ, khí vượng; hợp việc khởi sự nhỏ và đi lại, kỵ đào đắp đất. Sao Nữ Thổ Bức (hung). Ngày phạm Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
Lịch tháng 11/2098
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
192103114125136147158169171018111912201321142215231624172518261927202821292230231/11242253264275286297308 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2098 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/11/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 15/11/2098 dương lịch là ngày 23/10 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Tân Hợi.
Ngày 15/11/2098 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 15/11/2098?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).