Lịch âm thứ ba 2/1/1900
Thứ Ba
2
tháng 1/1900
Âm lịch: 2/12
Ngày Ất Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Đông chí
Trực Bế · Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Tỵ
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 2/1/1900 hợp làm gì?
Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | trực Bế không hợp, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 1/1900
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/122233445566778899101011111212131314141515161617171818191920202121222223232424252526262727282829293030311/1 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/1/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba, ngày 2/1/1900 dương lịch là ngày 2/12 năm Kỷ Hợi âm lịch, ngày Ất Hợi.
Ngày 2/1/1900 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 2/1/1900?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).