Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 1/1/1900

Thứ Hai
1
tháng 1/1900
Âm lịch: 1/12
Ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Đông chí
Trực Khai · Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung)
Tết Dương lịch
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Thìn

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Tết Dương lịch.

Ngày 1/1/1900 hợp làm gì?

Trực Khai: Ngày khai mở; rất tốt cho khởi đầu, kỵ việc tang và đào đất. Sao Tâm Nguyệt Hồ (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngRất tốttrực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiTốttrực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeRất tốttrực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaRất tốttrực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchRất tốttrực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 1/1900

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 1/1/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/1/1900 dương lịch là ngày 1/12 năm Kỷ Hợi âm lịch, ngày Giáp Tuất.

Ngày 1/1/1900 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 1/1/1900?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).