Lịch âm thứ năm 11/1/1900
Thứ Năm
11
tháng 1/1900
Âm lịch: 11/12
Ngày Giáp Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Tiểu hàn
Trực Nguy · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Dần
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/1/1900 hợp làm gì?
Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Khuê Mộc Lang (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Xấu | trực Nguy không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 1/1900
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11/122233445566778899101011111212131314141515161617171818191920202121222223232424252526262727282829293030311/1 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/1/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 11/1/1900 dương lịch là ngày 11/12 năm Kỷ Hợi âm lịch, ngày Giáp Thân.
Ngày 11/1/1900 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/1/1900?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).