Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 10/1/1900

Thứ Tư
10
tháng 1/1900
Âm lịch: 10/12
Ngày Quý Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi
Hắc đạo · Nguyên Vũ Tiết Tiểu hàn
Trực Phá · Sao Bích Thủy Du (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Nguyên Vũ hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 10/1/1900 hợp làm gì?

Trực Phá: Ngày phá (xung chi tháng), đại hung; chỉ hợp việc phá bỏ. Sao Bích Thủy Du (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấutrực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo

Lịch tháng 1/1900

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/1/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/1/1900 dương lịch là ngày 10/12 năm Kỷ Hợi âm lịch, ngày Quý Mùi.

Ngày 10/1/1900 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Nguyên Vũ hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 10/1/1900?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).