Bỏ qua menu

Lịch âm tháng 1/1900

Từ ngày 1/12 đến 1/1 âm lịch. Chấm vàng là ngày hoàng đạo; chạm vào một ngày để xem giờ đẹp, hướng xuất hành.

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchCan chiNgàyGhi chú
THai 1/11/12Giáp TuấtHoàng đạoTết Dương lịch
TBa 2/12/12Ất HợiHoàng đạo
TTư 3/13/12Bính TýHắc đạo
TNăm 4/14/12Đinh SửuHắc đạo
TSáu 5/15/12Mậu DầnHoàng đạo
TBảy 6/16/12Kỷ MãoHoàng đạo
Chủ nhật 7/17/12Canh ThìnHắc đạo
THai 8/18/12Tân TỵHoàng đạo
TBa 9/19/12Nhâm NgọHắc đạo
TTư 10/110/12Quý MùiHắc đạo
TNăm 11/111/12Giáp ThânHoàng đạo
TSáu 12/112/12Ất DậuHắc đạo
TBảy 13/113/12Bính TuấtHoàng đạo
Chủ nhật 14/114/12Đinh HợiHoàng đạo
THai 15/115/12Mậu TýHắc đạoRằm tháng 12
TBa 16/116/12Kỷ SửuHắc đạo
TTư 17/117/12Canh DầnHoàng đạo
TNăm 18/118/12Tân MãoHoàng đạo
TSáu 19/119/12Nhâm ThìnHắc đạo
TBảy 20/120/12Quý TỵHoàng đạo
Chủ nhật 21/121/12Giáp NgọHắc đạo
THai 22/122/12Ất MùiHắc đạo
TBa 23/123/12Bính ThânHoàng đạoÔng Công ông Táo
TTư 24/124/12Đinh DậuHắc đạo
TNăm 25/125/12Mậu TuấtHoàng đạo
TSáu 26/126/12Kỷ HợiHoàng đạo
TBảy 27/127/12Canh TýHắc đạo
Chủ nhật 28/128/12Tân SửuHắc đạo
THai 29/129/12Nhâm DầnHoàng đạo
TBa 30/130/12Quý MãoHoàng đạoGiao thừa (Trừ tịch)
TTư 31/11/1Giáp ThìnHoàng đạoTết Nguyên Đán

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1900 có những ngày hoàng đạo nào?

1/1, 2/1, 5/1, 6/1, 8/1, 11/1, 13/1, 14/1, 17/1, 18/1, 20/1, 23/1, 25/1, 26/1, 29/1, 30/1, 31/1.

Mùng 1 và Rằm trong tháng 1/1900 là ngày nào?

Mùng 1 tháng 12 âm: 1/1/1900; Rằm tháng 12 âm: 15/1/1900; Mùng 1 tháng 1 âm: 31/1/1900.