Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1900
Dương lịch tháng 1/1900, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Kỷ Hợi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/1 | 1/12 | Giáp Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 2/1 | 2/12 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 3/1 | 3/12 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 4/1 | 4/12 | Đinh Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 5/1 | 5/12 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 6/1 | 6/12 | Kỷ Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 7/1 | 7/12 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 8/1 | 8/12 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 9/1 | 9/12 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 10/1 | 10/12 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 11/1 | 11/12 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. trực Nguy không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 12/1 | 12/12 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 13/1 | 13/12 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 14/1 | 14/12 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 15/1 | 15/12 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 16/1 | 16/12 | Kỷ Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 17/1 | 17/12 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 18/1 | 18/12 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 19/1 | 19/12 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 20/1 | 20/12 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 21/1 | 21/12 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 22/1 | 22/12 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 23/1 | 23/12 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 24/1 | 24/12 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 25/1 | 25/12 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 26/1 | 26/12 | Kỷ Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 27/1 | 27/12 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 28/1 | 28/12 | Tân Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 29/1 | 29/12 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 30/1 | 30/12 | Quý Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 31/1 | 1/1 | Giáp Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1900 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 1/1, 6/1, 26/1, 28/1, 30/1, 31/1.
Tháng 1/1900 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.