Lịch âm thứ sáu 14/2/2053
Thứ Sáu
14
tháng 2/2053
Âm lịch: 26/12
Ngày Tân Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thân
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Lập xuân
Trực Bình · Sao Lâu Kim Cẩu (cát)
Lễ Tình nhân
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Hợi
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Lễ Tình nhân.
Ngày 14/2/2053 hợp làm gì?
Trực Bình: Ngày bình thường, quân bình; làm việc thường ngày được, việc lớn nên cân nhắc. Sao Lâu Kim Cẩu (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Tốt | sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Bình thường | trực Bình không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Tốt | sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Tốt | sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/2053
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11321431541651761871982092110221123122413251426152716281729181/119220321422523624725826927102811 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2052 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/2/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 14/2/2053 dương lịch là ngày 26/12 năm Nhâm Thân âm lịch, ngày Tân Tỵ.
Ngày 14/2/2053 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 14/2/2053?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).